bóp trán

bóp trán

Anh ấy ngồi bóp trán suốt cả buổi chiều để giải bài toán khó.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Suy nghĩ rất căng thẳng, tập trung cao độ để tìm ra giải pháp, ý tưởng hoặc nhớ lại điều đó: Hành động dùng tay ấn hoặc xoa vào trán như một biểu hiện tự nhiên khi đang cố gắng suy nghĩ một cách vất vả sâu sắc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy ngồi bóp trán suốt cả buổi chiều để giải bài toán khó.
    • giáo bóp trán tìm cách giải thích cho học sinh hiểu vấn đề phức tạp này.
    • Tôi bóp trán mãi vẫn không nhớ ra tên người đó.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bóp trán suy nghĩ": nhấn mạnh hành động suy nghĩ căng thẳng.
    • Trước mỗi quyết định quan trọng, ông chủ thường ngồi bóp trán suy nghĩ rất lâu.
  • "bóp trán tìm cách": cố gắng nghĩ ra phương án, kế hoạch.
    • Đội kỹ thuật đang bóp trán tìm cách khắc phục sự cố.
  • "bóp trán không ra": diễn tả việc đã cố gắng suy nghĩ rất nhiều nhưng vẫn không tìm được kết quả.
    • Câu trả lời cứ lảng vảng đâu đây, bóp trán mãi không ra.
Biến thể từ gần giống
  • đầu bứt tai (thành ngữ): chỉ trạng thái bối rối, lo lắng, suy nghĩ đến mức hành động đầu, bứt tóc. Mức độ căng thẳng bế tắc thường cao hơn "bóp trán".
    • Hạn chót đến nơi ý tưởng vẫn chưa , anh ta đầu bứt tai.
  • Đau đầu suy nghĩ (cụm động từ): tập trung suy nghĩ về vấn đề khó khăn đến mức gây cảm giác đau đầu.
    • Tôi đau đầu suy nghĩ về kế hoạch tài chính cho năm tới.
Từ đồng nghĩa
  • Căng não (khẩu ngữ): dùng nhiều trí óc một cách căng thẳng.
  • Nặn óc (khẩu ngữ): cố gắng ép bản thân nghĩ ra điều đó.
  • Suy tính: suy nghĩ, cân nhắc (nhưng ít thể hiện sự căng thẳng về thể chất như "bóp trán").
Thành ngữ liên quan
  • "Nặn óc suy nghĩ": tương tự "bóp trán", chỉ việc cố gắng hết sức để nghĩ ra điều .
    • Phải nặn óc suy nghĩ cả tuần, tôi mới viết xong bài luận.