bóp trán
Định nghĩa
- Động từ:
- Suy nghĩ rất căng thẳng, tập trung cao độ để tìm ra giải pháp, ý tưởng hoặc nhớ lại điều gì đó: Hành động dùng tay ấn hoặc xoa vào trán như một biểu hiện tự nhiên khi đang cố gắng suy nghĩ một cách vất vả và sâu sắc.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ấy ngồi bóp trán suốt cả buổi chiều để giải bài toán khó.
- Cô giáo bóp trán tìm cách giải thích cho học sinh hiểu vấn đề phức tạp này.
- Tôi bóp trán mãi mà vẫn không nhớ ra tên người đó.
Các cách sử dụng nâng cao
- "bóp trán suy nghĩ": nhấn mạnh hành động suy nghĩ căng thẳng.
- Trước mỗi quyết định quan trọng, ông chủ thường ngồi bóp trán suy nghĩ rất lâu.
- "bóp trán tìm cách": cố gắng nghĩ ra phương án, kế hoạch.
- Đội kỹ thuật đang bóp trán tìm cách khắc phục sự cố.
- "bóp trán không ra": diễn tả việc dù đã cố gắng suy nghĩ rất nhiều nhưng vẫn không tìm được kết quả.
- Câu trả lời cứ lảng vảng đâu đây, bóp trán mãi mà không ra.
Biến thể và từ gần giống
- Vò đầu bứt tai (thành ngữ): chỉ trạng thái bối rối, lo lắng, suy nghĩ đến mức có hành động vò đầu, bứt tóc. Mức độ căng thẳng và bế tắc thường cao hơn "bóp trán".
- Hạn chót đến nơi mà ý tưởng vẫn chưa có, anh ta vò đầu bứt tai.
- Đau đầu suy nghĩ (cụm động từ): tập trung suy nghĩ về vấn đề khó khăn đến mức gây cảm giác đau đầu.
- Tôi đau đầu suy nghĩ về kế hoạch tài chính cho năm tới.
Từ đồng nghĩa
- Căng não (khẩu ngữ): dùng nhiều trí óc một cách căng thẳng.
- Nặn óc (khẩu ngữ): cố gắng ép bản thân nghĩ ra điều gì đó.
- Suy tính: suy nghĩ, cân nhắc (nhưng ít thể hiện sự căng thẳng về thể chất như "bóp trán").
Thành ngữ liên quan
- "Nặn óc suy nghĩ": tương tự "bóp trán", chỉ việc cố gắng hết sức để nghĩ ra điều gì.
- Phải nặn óc suy nghĩ cả tuần, tôi mới viết xong bài luận.